nhức nhối

- Nhức dai dẳng: Nhức nhối khó chịu.


nt. Nhức dai dẳng. Vết thương nhức nhối. Nỗi nhớ thương nhức nhối.

xem thêm: đau, nhức, nhức nhối, buốt, chói, tức, xót, xót xa, đau đớn



nhức nhối

nhức nhối
  • Fell a lasting sting smart
    • Vết thương nhức nhối khó chịu: To fell an uncomfortably lasting from a wound